| Màu sắc | Bạc, Bạc tím, Đen, Trắng |
|---|
- Thông tin bổ sung
- Thư viện ảnh
- AVANZA PREMIO - DIỆN MẠO TINH TẾ, MẠNH MẼ
- Nội thất
- Tính năng nổi bật
- Thông số kỹ thuật
- Thông số kỹ thuật
Thư viện ảnh

Khoảng cách hai hàng ghế rộng rãi kết hợp với mặt sàn phẳng giúp hành khách thoải mái và thư giãn trong những chuyến đi xa.

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.

Thiết kế ghế độc lập chỉnh điện 4 hướng, đệm đỡ chân cùng tựa tay cho cảm giác sang trọng và sự thoải mái tối đa.
AVANZA PREMIO - DIỆN MẠO TINH TẾ, MẠNH MẼ
Toyota Avanza Premio với thiết kế hiện đại cùng các đường dập nổi bên thân xe mang lại cảm giác vững chãi và khỏe khoắn.


Đầu Xe: Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.

Cụm đèn trước: Cụm đèn LED thanh mảnh cùng viền crom thời trang, cuốn hút hỗ trợ tăng khả năng quan sát.

Thân xe: Đường gân dập nổi dọc trên xe, vừa mang cảm giác khỏe khoắn vừa tạo hiệu ứng trường xe.

Vành và lốp xe: Thiết kế mâm xe hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch cùng 2 tông màu năng động, phá cách.
Nội thất
Không gian nội thất linh hoạt đáp ứng đa dạng các nhu cầu sử dụng khác nhau, Avanza Premio là người bạn đồng hành thân thiện cho mọi gia đình.


KHOANG HÀNH KHÁCH: Ba hàng ghế gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau mang lại sự thoải mái tiện nghi và khả năng chỉnh linh hoạt không gian phù hợp cho mục đích sử dụng. Hàng ghế thứ hai rộng rãi, có tựa tay.

KHU VỰC ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: Được đặt ở vị trí cao, cung cấp tầm nhìn thoáng cùng thiết kế phối hợp hai tông màu sang trọng nhưng không kém phần trẻ trung.

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ TRUNG TÂM: Màn hình giải trí trung tâm dạng nối hiện đại 9 inch trên cả hai phiên bản hỗ trợ đắc lực cho trải nghiệm lái trọn vẹn.

TAY LÁI: Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.

CHẤT LIỆU: Chất liệu nỉ cao cấp pha trộn giữ tông màu đen và nâu đậm hài hòa mang lại sự êm ái, dễ chịu trên mọi cung đường.

MÀN HÌNH HIỂN THỊ ĐA THÔNG TIN: Màn hình 4.2'' TFT hiển thị đa thông tin hỗ trợ người lái vận hành thuận lợi.

ĐIỀU HÒA: Hệ thống điều hòa với cửa gió phía trước và phía sau tạo cảm giác thoải mái cho mọi hành khách.

CHẾ ĐỘ SOFA: Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
Tính năng nổi bật
VẬN HÀNH

HỘP SỐ: Hộp số tự động vô cấp (CVT) được trang bị trên phiên bản Avanza Premio CVT mang lại trải nghiệm vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số sàn 5 cấp được trang bị trên phiên bản Avanza Premio MT tạo cảm giác lái mạnh mẽ, khỏe khoắn.

HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC: Được phát triển trên nền tảng dẫn động cầu trước kết hợp hệ thống treo mới, mang lại cảm giác vận hành êm ái, thư thái trên mọi hành trình.

ĐỘNG CƠ: Động cơ 2NR-VE 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1496 cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, với công suất cực đại đạt 105Hp tại vòng tua 6000rpm mang lại cảm giác vận hành mạnh mẽ.
AN TOÀN

HỘP LẠNH Giá: 2,220,500 VNĐ

KHAY HÀNH LÝ GẶP GỌN Giá: 1,036,900 VNĐ

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP Giá: 2,468,900 VNĐ

ĐO ÁP SUẤT LỐP Giá: 250,700 VNĐ
Thông số kỹ thuật
| Động cơ và khung xe | |
|---|---|
| Kích thước | |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) | 4395 x 1730 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1505 / 1500 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1155 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 43 |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | 2NR-VE (1.5L) |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng / In line |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử / Electronic fuel injection |
| Loại nhiên liệu | Xăng / Petrol |
| Công suất tối đa (kW (HP) / vòng/phút) | 78 (105)/6000, (76)102/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm / vòng/phút) | 138 / 4200 |
| Hệ thống truyền động | |
| Dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Hộp số | Số tự động, Số sàn |
| Hệ thống treo | |
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực | Điện / Electric |
| Vành & Lốp xe | |
| Loại vành | Hợp kim nhôm / Alloy |
| Kích thước lốp | 195/60 R16 |
| Phanh | |
| Trước | Đĩa / Disc |
| Sau | Tang trống / Drum |
| Tiêu chuẩn khí thải | |
| Euro 5 | |
| Tiêu thụ nhiên liệu | |
| Trong đô thị (L/100km) | 8.66 |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 5.64 |
| Kết hợp (L/100km) | 6.75 |
| Ngoại thất | |
|---|---|
| Chắn bùn trước & sau | Có / With |
| Tay nắm cửa ngoài | Cùng màu thân xe / Body color |
| Ăng ten | Dạng thường / Pillar |
| Chức năng sấy kính sau | Có / With |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Gương chiếu hậu ngoài | |
| Chức năng gập điện | Tự động / Auto, Có / With |
| Nội thất | |
|---|---|
| Cụm đồng hồ và bảng táp lô | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có / With |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Đèn báo chế độ Eco | Có / With |
| Loại đồng hồ | Optitron |
| Ghế sau | |
| Hàng ghế thứ ba | Gập thẳng 50:50 |
| Hàng ghế thứ hai | Gập thẳng 50:50 1 chạm |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ / Fabric |
| Gương chiếu hậu trong | |
| Chế độ | Ngày & Đêm / Day & Night |
| Ghế trước | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng / 4-way manual |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Loại ghế | Thường / Normal |
| Tay lái | |
| Chất liệu | Urethane |
| Loại tay lái | 3 chấu / 3-spoke |
| Tiện nghi | |
|---|---|
| Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi) | Có |
| Cửa gió sau | Có |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay / Manual |
| Kết nối Bluetooth | Có / With |
| Cổng kết nối USB | Có / With |
| Cổng kết nối AUX | Có |
| Số loa | 4 |
| Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có / With |
| An ninh | |
|---|---|
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có / With |
| Hệ thống báo động | Có / With |
| An toàn chủ động | |
|---|---|
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Sau) | Có / With |
| Camera lùi | Có / With |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có / With |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có / With |
| An toàn bị động | |
|---|---|
| Túi khí | |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có / With |
| Dây đai an toàn | |
| Loại | 3 điểm ELR, 7 vị trí / 3-point ELR x7 |




























