| Màu sắc | Đen, Nâu đồng, Trắng ngọc trai |
|---|
- Thông tin bổ sung
- THƯ VIỆN ẢNH
- NGOẠI THẤT
- NỘI THẤT
- TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thông số kỹ thuật
NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước
Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu, thiết kế đèn báo rẽ tách biệt tạo diện mạo mới hài hòa hơn.

Mâm xe
Mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước 18 inch giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.

Đầu xe
Thiết kế đầu xe gồm lưới tản nhiệt lục giác nối liền với đèn LED hai bên giúp xe thể thao, mạnh mẽ. Phía dưới là dải lưới tản nhiệt tích hợp đèn LED báo rẽ- điểm nổi bật trong thiết kế mang lại cảm giác hiện đại, mới mẻ.
NỘI THẤT

Cửa sổ trời toàn cảnh
Tạo không gian mở cho hành khách được hòa mình với thiên nhiên trong mỗi chuyến đi.

Đèn trang trí khoang lái
Giúp hỗ trợ tầm nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu, tăng sự thư thái cho hành khách trên xe như ở nhà.

Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.

Khoang hành khách
Khoảng cách hai hàng ghế rộng rãi kết hợp với mặt sàn phẳng giúp hành khách thoải mái và thư giãn trong những chuyến đi xa.

Ghế thương gia
Thiết kế ghế độc lập chỉnh điện 4 hướng, đệm đỡ chân cùng tựa tay cho cảm giác sang trọng và sự thoải mái tối đa.

Khoang hành lý
Khoang hành lý rộng rãi hàng đầu phân khúc với thiết kế linh hoạt và tiện dụng, giúp dễ dàng điều chỉnh không gian theo ý muốn.

Màn hình hiển thị
Thiết kế màn hình với chế độ hiển thị trực quan, rõ nét các thông số cần thiết hỗ trợ người lái vận hành trơn tru.

Màn hình giải trí
Màn hình giải trí lên đến 10.1 inch với khả năng kết nối điện thoại thông minh không dây mang lại sự tiện nghi hàng đầu.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
VẬN HÀNH
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Động cơ và khung xe | |
|---|---|
| Kích thước | |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4755 x 1850 x 1790 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 167 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.67 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 52 |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | M20A-FXS |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1987 |
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) | (112)150@6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 188@4400-5200 |
| Hệ thống truyền động | |
| Dẫn động | Dẫn động cầu trước / FWD |
| Hộp số | Số tự động vô cấp / CVT |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực | Trợ lực điện / Electric |
| Tiêu thụ nhiên liệu | |
| Trong đô thị (L/100km) | 4.35 |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 5.26 |
| Kết hợp (L/100km) | 4.92 |
| Ngoại thất | |
|---|---|
| Cụm đèn sau | |
| Đèn vị trí | LED |
| An toàn bị động | |
|---|---|
| Túi khí | |
| Túi khí đầu gối hành khách phía trước | Có / With |
| Túi khí đầu gối người lái | Có / With |
| Túi khí bên hông phía sau | Có / With |
| Túi khí rèm | Có / With |
| Túi khí bên hông phía trước | Có / With |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có / With |
| An toàn chủ động | |
|---|---|
| Camera 360 độ | Có / With |
| Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB) | Có / With |
| Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) | Có / With |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDA) | Có / With |
| Cảnh báo tiền va chạm | Có / With |
| Toyota Safety Sense | Có / With |
| Camera lùi | Có (Camera 360) |
| Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM) | Có / With |


































